THÀNH PHẦN
| Vitamin E | (min) | 20.000 mg |
| Vitamin B6 | (min) | 1.000 mg |
| Vitamin B9 | (min) | 700 mg |
| Fe | (min) | 24.000 mg |
| Crude Protein | (min) | 10% |
| Bacillus spp. | (min) | 1×1010 CFU |
| Tá dược vừa đủ | (Nành lên men) | 1kg |
KÍCH THÍCH SẢN XUẤT HỒNG CẦU – MIỄM DỊCH
HỖ TRỢ CHUYỂN HOÁ
THÀNH PHẦN NGUYÊN LIỆU: Vitamin (E, B1, B2, B3, B6, B9, B12, C), CuSO4, Ferrous-chelate, Zine-chelate, Manganese-chelate, Seleniumchelate, Chrome-chelate, CoSO4, Peptides, Bacillus subtilis REP 2106-GT, 1,3-1,6 Glucans, Phytogenics, Mannan-oligo, chất chống oxy hóa và nành lên men.
MÔ TẢ VẬT LÝ
Dạng bột không tan trong nước
CÔNG DỤNG
HemoPlusTM là một hợp chất sinh học giúp tăng cường tái tạo tế bào hồng cầu, khắc phụ hệ quả do các tác nhân gây thiếu máu trên heo gây ra như Mycoplasma suis, Haemophilus parasuis, Leptospira spp.,… Bên cạnh đó, HemoPlusTM giúp kích hoạt hệ miễn dịch và hạn chế hiện tượng thai chết lưu trên heo nái mang thai; cải thiện màu sắc thịt trên heo thịt. – Tăng cường tổng hợp hemoglobin và tăng chất lượng hồng cầu. – Tăng cường điều hòa miễn dịch và hoạt hóa đại thực bào – Kháng viêm và hạn chế hội chứng MMA. – Cải thiện chất lượng quầy thịt (Màu sắc, chống rỉ nước, thịt mềm dẻo không bị khô và oxy hóa).
CÁCH SỬ DỤNG
Dùng liên tục trong suốt chu kỳ nuôi. • Heo nái mang thai và heo nọc: 20 gram/ con/ ngày. • Heo nái nuôi con: 25 gram/ con/ ngày. • Heo con tập ăn – 20 kg: 1 kg/ 500 kg thức ăn. • Heo thịt 20 kg – Xuất chuồng: 1 kg/ 1 tấn thức ăn
LIỆU TRÌNH SỬ DỤNG CHI TIẾT
| LIỆU TRÌNH | GIAI ĐOẠN | LƯỢNG THUỐC | THỜI GIAN DÙNG (ngày) |
| TRÊN HEO NÁI | |||
| Heo hậu bị nhập trại | Hậu bị | 1000 gram/1000 kg thức ăn | 10 |
| Heo mang thai và nuôi con | Sinh cho đến tách con | 20 gram/con/ngày | 25 |
| Heo con theo mẹ và sau cai sữa | 17 – 32 ngày | 200 gram/100 kg thức ăn | 15 |
| TRÊN HEO THỊT (Từ thời điểm heo con tách mẹ đến khi xuất chuồng – Áp dụng cho 1.000 con) | |||
| Hồi sức và phòng bệnh | 4 – 10 ngày | 250 gram/ ngày | 7 |
| 11 – 18 ngày | 250 gram/ ngày | 8 | |
| Phát triển và tăng trọng | 15 – 60 kg | 500 gram/ 1.000 kg TĂ | – |
| 60 – 70 kg | 500 gram/ 1.000 kg TĂ | – | |
| 70 – 120 kg | 500 gram/ 1.000 kg TĂ |
ĐÓNG GÓI: 1 kg hoặc 5 kg
BẢO QUẢN :Bảo quản trong bao bì nguyên vẹn ở nơi khô thoáng và tránh ánh sáng trực tiếp






Đánh giá HEMOPLUS
Chưa có đánh giá nào.